Thừa Thiên-Huế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một tỉnh của Việt Nam: "Thừa Thiên-Huế" là tên gọi của một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam. Tên tỉnh được ghép từ hai phần "Thừa Thiên" và "Huế", trong đó thành phố Huế là trung tâm hành chính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Thừa Thiên-Huế có di sản văn hóa thế giới là Quần thể Di tích Cố đô Huế. (Tỉnh Thừa Thiên-Huế sở hữu di sản văn hóa thế giới là Quần thể Di tích Cố đô Huế.)
- Du lịch là một ngành kinh tế quan trọng của Thừa Thiên-Huế. (Du lịch là một ngành kinh tế quan trọng của tỉnh Thừa Thiên-Huế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỉnh Thừa Thiên-Huế": cách viết đầy đủ, nhấn mạnh đơn vị hành chính.
- Tỉnh Thừa Thiên-Huế tiếp giáp với biển Đông. (Tỉnh Thừa Thiên-Huế có đường bờ biển giáp với biển Đông.)
Biến thể và từ gần giống
Huế (Danh từ riêng): Tên thành phố trực thuộc tỉnh, đô thị loại I và là trung tâm văn hóa, du lịch của tỉnh Thừa Thiên-Huế.
- Huế từng là kinh đô của Việt Nam thời phong kiến. (Thành phố Huế từng là thủ đô của Việt Nam trong thời kỳ phong kiến.)
Thừa Thiên (Danh từ riêng): Phần tên đầu trong tên tỉnh, có nguồn gốc lịch sử.
Từ đồng nghĩa
- Tỉnh Thừa Thiên Huế (cách viết không có gạch nối): một biến thể cách viết tên tỉnh.
- Xứ Thừa Thiên (Danh từ, cách gọi cũ): một cách gọi có tính chất vùng miền, lịch sử.
Thành ngữ liên quan
- "Kinh kỳ, phú kỳ, thứ nhất Thừa Thiên": Câu thành ngữ cổ ca ngợi vùng đất Thừa Thiên (nay là tỉnh Thừa Thiên-Huế) là nơi đáng sống, phồn thịnh.
- Người xưa có câu "Kinh kỳ, phú kỳ, thứ nhất Thừa Thiên" để nói về sự trù phú của vùng đất này. (Người xưa có câu thành ngữ trên để nói về sự giàu có, phồn thịnh bậc nhất của vùng đất Thừa Thiên.)
- (tỉnh)